nham nham

Học thuật
Thân thiện
nham nham

Một hòn đá nham nham nằm trên bãi biển.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không nhẵn nhụi, không bằng phẳng, nhiều vết gồ ghề, lởm chởm: "nham nham" dùng để miêu tả bề mặt của một vật không được mịn màng, trơn tru nhiều chỗ gồ ghề, lồi lõm hoặc vết xước, vết cắt không đều.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Bào nham nham. (Bào một cách không nhẵn, để lại bề mặt gồ ghề.)
    • Cắt tóc nham nham. (Cắt tóc không đều, để lại những chỗ dài chỗ ngắn, lởm chởm.)
    • Tấm ván nham nham. (Tấm ván bề mặt không bằng phẳng, gồ ghề.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để miêu tả kết quả của một công việc chưa hoàn thiện, còn thô ráp:
    • Anh thợ mới học nên đục gỗ còn nham nham. (Người thợ mới học nên đục gỗ còn để lại bề mặt thô ráp, không đều.)
  • Dùng với nghĩa bóng để chỉ sự không trọn vẹn, không suôn sẻ (ít dùng):
    • Câu chuyện kể nham nham, nghe không xuôi. (Câu chuyện kể còn cộc lốc, không trôi chảy.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhám (tính từ): thô ráp, không trơn láng (thường dùng cho bề mặt vật liệu).
    • Giấy nhám. (Giấy bề mặt thô ráp để mài.)
  • Gồ ghề (tính từ): nhiều chỗ lồi lõm, không bằng phẳng (thường dùng cho địa hình hoặc bề mặt lớn).
    • Con đường gồ ghề.
  • Lởm chởm (tính từ): nhiều đầu nhọn hoặc cạnh sắc không đều nhau chĩa ra.
    • Hàng rào đá lởm chởm.
Từ đồng nghĩa
  • Thô ráp: không mịn, không tinh tế.
  • : không nhẵn, có vẻ sần sùi.
Từ trái nghĩa
  • Nhẵn nhụi: trơn tru, mịn màng, không vết gồ ghề.
  • Bằng phẳng: không chỗ lồi lõm, đều phẳng.
  • Trơn láng: rất mịn bóng.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "nham nham" chủ yếu được dùng trong văn nói hoặc văn viết mang tính miêu tả đời thường. Đây không phải từ trang trọng.
  • Từ này thường dùng để phê bình, nhận xét một cách tiêu cực về chất lượng bề mặt hoặc kết quả công việc (như cắt, bào, đục).
nham nham

Một hòn đá nham nham nằm trên bãi biển.

  1. Không nhẵn nhụi, nhiều vết: Bào nham nham; Cắt tóc nham nham.

Từ chứa "nham nham"